

thuộc địa- một vùng lãnh thổ hải ngoại của một quốc gia không có quyền lực chính trị và kinh tế độc lập
auswärtiges Gebiet eines Staates ohne eigene politische und wirtschaftliche Macht
quần thể- nhóm thực vật, động vật hoặc vi khuẩn sống trong một cộng đồng tự nhiên gắn kết
Gruppe von Pflanzen, Tieren oder Bakterien, die in einer engen natürlichen Gemeinschaft leben
khu dân cư- khu định cư nhà ở nằm ở ngoại ô thành phố
Wohnsiedlung, die am Stadtrand liegt
cộng đồng- nhóm người cùng quốc tịch sống như một thiểu số tách biệt ở một nước khác; hoặc những người có cùng lợi ích, cùng nghề nghiệp hoặc cùng tôn giáo tạm thời sống bên ngoài quê hương
Gruppe von Menschen gleicher Nationalität, die als abgegrenzte Minderheit in einem anderen Land leben; auch vorübergehend außerhalb des Heimatlands lebende Angehörige gleicher Interessen, gleicher Berufe oder gleicher Religion
trại hè- khu nghỉ mát tập thể cho trẻ em; nơi ở tạm thời trong kỳ nghỉ
Ferienkolonie; vorübergehender Aufenthalt für die Ferien