

sự kết hợp- sự sắp xếp các thành phần một cách phối hợp nhịp nhàng với nhau
aufeinander abgestimmte Zusammensetzung von Bestandteilen
phép hợp thành- phương pháp hình thành các từ chứa hai hoặc nhiều hình vị từ vựng tự do và/hoặc các lexeme bị ràng buộc
Verfahren der Bildung von Wörtern, die zwei oder mehr freie lexikalische Morpheme und/oder gebundene Lexeme enthalten
bản nhạc, tác phẩm âm nhạc- một bản nhạc, tác phẩm âm nhạc
Musikstück
sự soạn nhạc, việc sáng tác- hành động soạn nhạc, sáng tác âm nhạc
Komponieren
tác phẩm nghệ thuật- tác phẩm nghệ thuật được tạo thành từ các chất liệu và/hoặc các motif được phối hợp nhịp nhàng với nhau
Kunstwerk aus aufeinander abgestimmten Materialien und/oder Motiven
sự sắp xếp, phối hợp- hành động phối hợp nhịp nhàng các chất liệu và/hoặc các motif với nhau
aufeinander Abstimmen von Materialien und/oder Motiven
từ ghép- từ chứa hai hoặc nhiều hình vị từ vựng tự do và/hoặc các lexeme bị ràng buộc
Wort, das zwei oder mehr freie lexikalische Morpheme und/oder gebundene Lexeme enthält