

sự cụ thể hóa- Biện pháp hoặc quá trình làm cho một điều gì đó trở nên cụ thể hơn, rõ ràng hơn.
Maßnahme oder Vorgang mit dem Effekt, dass etwas konkret/konkreter wird
kết hạch- Khối đá, thường có dạng cầu, được hình thành do sự lắng đọng khoáng chất, ví dụ như sa thạch cầu hoặc hạch hoàng thổ.
durch Mineralienabscheidung entstandener, meist sphärischer Gesteinskörper (zum Beispiel Kugelsandstein oder Lösskindel)
sự kết tụ- Sự hình thành các thể rắn hoặc các chất lắng đọng.
Entstehung fester Gebilde/Ablagerungen