„Während die Weißen Rhodesiens angesichts des Zerfalls der Zentralafrikanischen Föderation ihre Unabhängigkeit anstrebten, wollte Großbritannien zunächst Fortschritte bei der Demokratisierung des Landes sehen und verlangte Konzessionen in Gestalt eines erweiterten Wahlrechts.“
“Trong khi người da trắng ở Rhodesia, trước sự tan rã của Liên bang Trung Phi, tìm cách giành độc lập, thì lúc đầu Anh muốn thấy những tiến bộ trong việc dân chủ hóa đất nước và đòi hỏi những nhượng bộ dưới hình thức mở rộng quyền bầu cử.”
2
giấy phép- Sự cho phép chính thức của cơ quan có thẩm quyền để được tiến hành một hoạt động hoặc kinh doanh nào đó.
behördliche Genehmigung
Mit Ihrer Konzession dürfen Sie nachts um drei nicht mehr geöffnet haben.
Với giấy phép của ông/bà, ông/bà không được phép mở cửa quá ba giờ sáng nữa.