

lực- Đại lượng, mà giá trị càng lớn thì càng làm thay đổi trạng thái chuyển động hoặc làm biến dạng một vật thể; cơ học có thể bỏ qua điều kiện hình thành của đại lượng này.
Größe, die je größer desto mehr den Bewegungszustand eines Körpers verändert oder ihn deformiert, und von deren Zustandekommen die Mechanik absehen kann
sức mạnh- khả năng của con người (sức mạnh thể chất, sức sáng tạo)
das menschliche Vermögen (körperliche, schöpferische Kraft)
năng lực- điều vốn có trong sự vật
etwas den Dingen Innewohnendes
nhân công- lực lượng lao động (là một lực lượng có năng lực)
die Arbeitskraft (eine fähige Kraft sein)