

tín dụng- vốn vay từ bên ngoài, thường được cung cấp với việc trả lãi suất
meist gegen Zahlung von Zinsen zur Verfügung gestelltes fremdes Kapital
bên có- phía tài khoản hoặc bên có, nơi ghi nhận số dư
Konto- oder Habenseite, auf der das Guthaben verzeichnet ist