„»Verdammt«, schimpfte Martens, »da füttert man die Laffen durch, und dann sitzt man allein in der Tinte. Was woll'n Sie eigentlich von mir?«“
"Khốn thật", Martens chửi, "nuôi lũ hợm hĩnh ấy ăn học, rồi cuối cùng mình lại một thân một mình mắc kẹt trong mớ rắc rối. Rốt cuộc ông muốn gì ở tôi?"
2
lòng muỗng- Phần phía trước của cái muỗng, hơi cong lõm, dùng để chứa thức ăn hoặc chất lỏng.
vorderer (leicht gewölbter) Teil des Löffels
„Somit fanden Silber oder andere Metalle als Materialien für "normale" Löffel meist nur als Nieten zwischen Stiel und Laffe Verwendung.“
"Vì vậy, bạc hoặc các kim loại khác với tư cách là vật liệu cho những chiếc muỗng 'thông thường' đa phần chỉ được dùng làm đinh tán nối giữa cán và lòng muỗng."