

kho hàng- Không gian hoặc tòa nhà dùng để lưu trữ hàng hóa một cách có trật tự.
Raum oder Gebäude zur geordneten Unterbringung von Waren
doanh trại- Nơi ở/tạm trú tạm thời (tạm thời), đặc biệt là trong quân đội
vorübergehende (provisorische) Unterkunft/Unterbringung, insbesondere militärisch
vỉa- Lớp quặng hoặc lớp đá
Erz- oder Gesteinsschicht
ổ trục- Phần tử máy nhận một phần tử dao động hoặc quay
Maschinenelement, das ein schwingendes oder sich drehendes Element aufnimmt
gối đỡ- Bộ phận chịu tải
Bauteil, das Lasten aufnimmt
phe- Tổng thể những người theo một thế giới quan
Gesamtheit der Anhänger einer Weltanschauung
trại- Dạng viết tắt của trại tập trung, trại giam hoặc trại tạm cư.
Kurzform für ein Konzentrations-, Inhaftierungs- oder Internierungslager
bia lager- Tên viết tắt của bia Lager
Kurzform für Lagerbier
chỗ nằm- Nơi ngủ; vị trí được dành cho một người để nằm hoặc ngủ.
Schlafstatt; Stelle, die einer Person zum Liegen beziehungsweise Schlafen zugedacht ist
hàng tồn kho- nội dung đến [1]; lượng dự trữ
der Inhalt zu [1]; der Vorrat
bãi chứa- Khu đất dùng để lưu trữ khối lượng lớn vật tư, vật liệu
Gelände zur Unterbringung von großen Materialmengen