

nông nghiệp- hoạt động canh tác có mục đích, mang tính kinh tế bao gồm trồng trọt (trồng trọt trên cánh đồng, làm vườn, trồng cây ăn quả, trồng nho) và việc khai thác, chăn nuôi có mục đích, kinh tế đối với động vật đã được thuần hóa (chăn nuôi gia súc)
zielgerichteter, wirtschaftlicher Anbau von Pflanzen (Ackerbau, Gartenbau, Obstbau, Weinbau) und die zielgerichtete, wirtschaftliche Nutzung und Zucht von domestizierten Tieren (Viehzucht)
nông trại- trang trại nơi tiến hành hoạt động nông nghiệp
Bauernhof, an dem Landwirtschaft^([1]) betrieben wird