
hệ ngôn ngữ- Khái niệm do Saussure đưa ra để chỉ hệ thống ngôn ngữ như một cấu trúc gồm các quy tắc và đơn vị, đối lập với việc sử dụng ngôn ngữ trong lời nói hay chữ viết.
von Saussure eingeführter Begriff für das Sprachsystem (im Gegensatz zur Sprachverwendung/Parole)