

sai vặt- Người được giao nhiệm vụ mang đồ vật hoặc tin nhắn trực tiếp đến một địa chỉ nhất định.
Person, die eingesetzt wird, um Dinge oder Nachrichten persönlich zu einer bestimmten Adresse zu bringen
tay sai- Người có quan hệ với một bên thứ ba đang ở vị thế phụ thuộc, được đặc trưng bởi sự phục tùng và vâng lời.
Person, deren Verhältnis zu einem in Abhängigkeit stehenden Dritten durch Unterwürfigkeit und Gehorsam gekennzeichnet ist