der Leerwagenzug — Meaning: đoàn toa rỗng — BlauBerry
Leerwagenzugder
[ˈleːɐ̯vaːɡn̩ˌt͡suːk]NounPlural: Leerwagenzüge
Definitions
1
đoàn toa rỗng- Phương tiện đường sắt hoặc đoàn tàu chạy không có hành khách hay hàng hóa, chỉ gồm các toa rỗng được di chuyển để điều phối hoặc bố trí vận hành.
schienengebundenes Fahrzeug ohne Fahrgäste beziehungsweise Fracht
„Während die Vollzüge daher im Gefälle von 1: 300 und 1: 125 ausfahren, müssen die Leerwagenzüge in Steigungen von 1 : 300 und 1: 125 ausfahren, was aber wegen der geringeren Zugbelastung angängig erscheint.“
“Trong khi các đoàn tàu đầy tải vì thế chạy ra trên các đoạn dốc xuống 1:300 và 1:125, thì các đoàn toa rỗng phải chạy ra trên các đoạn dốc lên 1:300 và 1:125, nhưng điều này có vẻ vẫn khả thi do tải trọng kéo nhỏ hơn.”
„Dabei aber nimmt die Zahl der bestellten Wagen immer mehr zu, während die der gestellten Wagen von Stunde zu Stunde immer mehr abnimmt, obgleich Leerwagenzüge nach wie vor zugeführt werden.“
“Tuy nhiên, số lượng toa xe được đặt ngày càng tăng, trong khi số toa được bố trí lại giảm dần theo từng giờ, mặc dù các đoàn toa rỗng vẫn tiếp tục được đưa tới.”