„Als der Statthalter Marcus Lollius den Eindringlingen mit einer Legion entgegentritt, wird er vernichtend geschlagen und verliert sogar das Feldzeichen, den Legionsadler - ein Schock für die seit Cäsar wieder siegesgewohnten Römer.“
Khi thống đốc Marcus Lollius đối đầu với những kẻ xâm nhập bằng một quân đoàn, ông ta bị đánh bại thảm hại và thậm chí mất cả biểu tượng chiến trường, đại bàng quân đoàn - một cú sốc đối với người La Mã vốn đã quen với chiến thắng kể từ thời Caesar.
2
đội quân- lực lượng hoạt động ở nước ngoài
Truppe, die in fremdem Land operiert
Eine deutsche Legion kämpfte im spanischen Bürgerkrieg.
Một đội quân Đức đã chiến đấu trong cuộc nội chiến Tây Ban Nha.
3
vô số- một số lượng rất lớn
große Menge
„Denn er wird nach wie vor unterschätzt, obwohl seine Bewunderer Legion sind. “
Bởi vì anh ta vẫn bị đánh giá thấp, mặc dù những người ngưỡng mộ anh ta thì vô số.
„Die Geschichten über seine Erfolge sind Legion; die Damen tuscheln über seine Tüchtigkeit.“
Những câu chuyện về thành công của anh ta thì vô số; các quý bà thì xì xầm bàn tán về sự tài giỏi của anh ta.