

thanh, ván- bộ phận xây dựng hẹp, thường dài làm từ gỗ, kim loại hoặc nhựa
schmales, meistens langes Bauteil aus Holz, Metall oder Kunststoff
thanh- một hình tượng trong huy hiệu học
ein Heroldsbild
bẹn- vùng trên cơ thể người, đánh dấu vị trí chuyển tiếp hai bên giữa thành bụng và đùi
Region des menschlichen Körpers, die beidseits den Übergang der Bauchwand zum Oberschenkel markiert
thanh- một phần của giao diện người dùng trong các chương trình máy tính
Teil der Benutzeroberfläche von Computerprogrammen
viền, đường viền- chi tiết hẹp trên quần áo
schmales Kleidungsdetail