

dị bản- Cách đọc, cách hiểu, cách diễn giải, bản văn hoặc phiên bản khác nhau của một đoạn văn bản.
Auslegung, Sinngebung, Deutung, Fassung, Variante, Version einer Textstelle
nghĩa- Một trong nhiều nghĩa khác nhau của một từ.
eine von mehreren Bedeutungen eines Wortes