

mục từ- Dạng cơ bản, từ được ghi làm mục tra trong từ điển; một đơn vị của hệ thống ngôn ngữ, đại diện cho các dạng biến đổi của cùng một từ.
Grundform, Stichwort im Lexikon; Einheit der (Langue)
hình vị từ vựng- Hình vị tự do hoặc hình vị bị ràng buộc mang ý nghĩa từ vựng.
freies oder gebundenes Morphem mit lexikalischer Bedeutung