die Lexikologie — Meaning: từ vựng học — BlauBerry
Lexikologiedie
[lɛksikoloˈɡiː]Noun
Definitions
1
từ vựng học- Ngành ngôn ngữ học nghiên cứu về vốn từ vựng của ngôn ngữ, bao gồm các đơn vị từ vựng, cấu trúc của kho từ và các quy tắc chi phối việc sử dụng cũng như hiểu từ.
linguistische Disziplin, die sich mit dem Wortschatz der Sprache befasst
„Als relativ junge sprachwissenschaftliche Disziplin sieht die Lexikologie ihren wissenschaftlichen Gegenstand im Inventar lexikalischer Zeichen (Morphemen, Wörtern und festen Wortgruppen), im Aufbau des Wortschatzes und im Regelsystem, das Wortgebrauch und -verstehen bestimmt.“
“Là một ngành tương đối trẻ của ngôn ngữ học, từ vựng học xem đối tượng nghiên cứu khoa học của mình là kho các ký hiệu từ vựng (hình vị, từ và các cụm từ cố định), cấu trúc của vốn từ vựng và hệ thống quy tắc quyết định việc sử dụng và hiểu từ.”
Die Lexikographie „versucht, die Struktur der Lexik (des Wortschatzes) einer Sprache im Lexikon zu kodifizieren, und basiert auf der linguistischen Teildisziplin Lexikologie, die die Lexik systematisch beschreibt.“
Từ điển học “cố gắng hệ thống hóa cấu trúc của từ vựng (vốn từ) của một ngôn ngữ trong từ điển, và dựa trên phân ngành ngôn ngữ học là từ vựng học, ngành mô tả từ vựng một cách có hệ thống.”