lời ca ngợi- Bài phát biểu hoặc lời nói được dùng để tôn vinh, ca ngợi ai đó hoặc điều gì đó theo hướng tích cực.
eine Rede, die dazu eingesetzt wird, jemanden oder etwas positiv herauszustellen
„Im weiteren Sinn ist die Schmährede eine Form der Rede wie die Lobrede und somit ein Mittel der Rhetorik, das zum Beispiel in Theaterstücken gerne eingesetzt wird.“
“Theo nghĩa rộng hơn, diễn văn công kích cũng là một hình thức diễn thuyết giống như lời ca ngợi và vì thế là một phương tiện của thuật hùng biện, chẳng hạn rất thường được sử dụng trong các vở kịch.”
„Da mußte Nanetta erst recht lachen; aber ich blieb bei meiner ernsten Miene und änderte auch mein Verhalten gegen Martina nicht, sondern hielt die hochtrabendsten Lobreden auf ihre schöne Aufrichtigkeit.“
“Thế là Nanetta lại càng phải bật cười; nhưng tôi vẫn giữ vẻ mặt nghiêm túc và cũng không thay đổi cách cư xử của mình với Martina, trái lại còn dùng những lời ca ngợi khoa trương nhất về sự chân thành đẹp đẽ của cô ấy.”