

mật hiệu- Từ hoặc câu làm dấu hiệu nhận biết trong một nhóm để chứng tỏ mình thuộc về nhóm đó.
Kennwort innerhalb einer Gruppe, um sich als dazugehörig auszuweisen
câu Kinh- Câu Kinh Thánh trong Cựu Ước được rút ra cho ngày hôm đó.
der für den Tag ausgeloste Bibelspruch aus dem Alten Testament
phân thú- Phân của chó hoặc của thú hoang.
Kot von Hunden oder Wild
khẩu hiệu- Phát biểu hoặc câu nói nhằm định hướng cho suy nghĩ và hành động.
Aussage, die dem Denken und Handeln eine Richtung geben soll