

dây dọi- quả nặng bằng chì hoặc thép treo trên một sợi dây dùng để xác định phương thẳng đứng
zulaufendes Blei- oder Stahlgewicht an einer Schnur zur Bestimmung der Senkrechten
chất hàn- hợp kim kim loại, kim loại kết nối được sử dụng trong quá trình hàn
Metalllegierung, Verbindungsmetall, das beim Löten Verwendung findet
đường vuông góc- đường thẳng tạo thành góc vuông (90 độ) với một đường thẳng khác hoặc một mặt phẳng
gerade Linie, die zu einer anderen Geraden oder einer Ebene senkrecht steht
viên đạn chì- đầu đạn làm bằng chì
Bleigeschoss
quả dò sâu- quả nặng bằng chì buộc vào dây dùng để đo độ sâu của nước
Bleigewicht an einer Leine zum Messen der Wassertiefe
lôt (đơn vị đo)- một đơn vị đo khối lượng cũ, tương đương 1/32 của một pound, thường nặng khoảng từ 14 đến 18 gram
der 32. Teil eines Pfunds, meist zwischen 14 und 18 Gramm entsprechend
lô hàng- tập hợp một số lượng các sản phẩm giống hệt nhau được sản xuất trong cùng một đợt kỹ thuật
Anzahl identischer Produkte einer technischen Herstellungsserie