

tác phẩm dở- Cách nói mang tính chê bai để chỉ một văn bản, bộ phim hoặc tác phẩm nghệ thuật bị xem là làm hỏng, kém chất lượng.
abwertend für einen Text, einen Film oder ein Kunstwerk, die damit als missraten charakterisiert werden
sản phẩm- Cách dùng cũ, không mang tính đánh giá: vật được tạo ra, được làm ra.
nicht wertend, veraltend: etwas Erzeugtes, Geschaffenes