

kiệt tác- tác phẩm thủ công được chế tạo với chất lượng cực kỳ cao, được tạo ra để đạt được danh hiệu bậc thầy trong một ngành nghề thủ công (ví dụ như thợ mộc, thợ sửa ống nước, thợ đồng hồ)
das Meisterstück, eine handwerklich angefertigte, extrem hochwertige Arbeit, welche dafür geschaffen wird, um den Meistertitel in einem Handwerk (beispielsweise als Tischler, Klempner, Uhrmacher) zu bekommen
kiệt tác- một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc, vượt trội
ein überragend gutes, künstlerisches Werk
kiệt tác- một thành tựu đỉnh cao
eine Spitzenleistung