

nhược điểm- Điều bị xem là lỗi lầm, thiếu sót hoặc bất lợi của một sự việc, sự vật hay tình huống.
etwas, was als Fehler oder Nachteil empfunden wird
thiếu hụt- Số tiền bị thiếu trong khi thanh toán, quyết toán hoặc kiểm kê sổ sách, tiền mặt.
Geldbetrag, der (bei der Abrechnung) fehlt