

bàn phím- bàn phím của đàn organ được chơi bằng tay, phân biệt với bàn đạp chơi bằng chân.
mit den Händen zu spielende Klaviatur einer Orgel
nhật ký- sổ ghi chép hằng ngày về các sự việc, quan sát hoặc triệu chứng; nhật ký.
Tagebuch
sổ tay- sách hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành hay tra cứu; cẩm nang, sách hướng dẫn.
Handbuch, Bedienheft, Gebrauchsanweisung