

thủy thủ hải quân- thành viên của hải quân; cấp bậc thấp nhất
Angehöriger der Marine; niedrigster Dienstgrad
thủy thủ dân sự- thành viên của thủy thủ đoàn dân sự trên tàu; ở CHLB Đức đây là một nghề đào tạo cho đến năm 1983
Angehöriger einer zivilen Schiffsbesatzung; in der BRD als Ausbildungsberuf bis 1983