der Meinungspluralismus — Meaning: đa nguyên ý kiến
Meinungspluralismusder
[ˈmaɪ̯nʊŋspluʁaˌlɪsmʊs]Noun
Definitions
1
đa nguyên ý kiến- Sự tồn tại phong phú của nhiều ý kiến khác nhau trong một xã hội về một vấn đề, thường là vấn đề chính trị.
Fülle an verschiedenen Meinungen in einer Gesellschaft zu einem (meist politischen) Thema
„Kritik am Transgender-Paradigma ist durch den Meinungspluralismus geschützt, urteilt ein britisches Arbeitsgericht. An der Humboldt-Universität muss sich diese Sicht erst noch durchsetzen.“
"Một tòa án lao động của Anh phán quyết rằng sự chỉ trích đối với mô hình chuyển giới được bảo vệ bởi tính đa nguyên ý kiến. Ở Đại học Humboldt, quan điểm này vẫn còn phải tiếp tục được khẳng định."
„Aber die Maßnahmen aus Kiew dürften ‚nicht als Vorwand dienen, um gegen die Opposition vorzugehen oder unabhängige Berichterstattung und Meinungspluralismus einzuschränken.‘“
"Tuy nhiên, các biện pháp từ Kyiv không nên bị dùng làm cái cớ để hành động chống lại phe đối lập hoặc hạn chế việc đưa tin độc lập và tính đa nguyên ý kiến."