die Meinungsvielfalt — Meaning: đa dạng ý kiến — BlauBerry
Meinungsvielfaltdie
[ˈmaɪ̯nʊŋsˌfiːlfalt]Noun
Definitions
1
đa dạng ý kiến- Sự phong phú của nhiều ý kiến khác nhau trong một xã hội về một vấn đề, thường là vấn đề chính trị.
Fülle an verschiedenen Meinungen in einer Gesellschaft zu einem (meist politischen) Thema
„Befeuert durch die Ablenkungswaffe – soziale Medien – ist der Diskurs, der zwingend zu demokratischen Systemen gehört, die Meinungsvielfalt – zu Meinungsfronten geworden.“
“Được thúc đẩy bởi thứ vũ khí đánh lạc hướng – mạng xã hội – cuộc tranh luận, vốn là phần tất yếu của các hệ thống dân chủ, và sự đa dạng ý kiến đã trở thành những mặt trận ý kiến đối lập.”
„Immer wieder setzte er sich eloquent und vehement für Meinungsvielfalt und gegen im Namen der politischen Korrektheit geforderte Diskursbeschränkungen ein.“
“Hết lần này đến lần khác, ông đã hùng hồn và quyết liệt đấu tranh cho sự đa dạng ý kiến và chống lại những hạn chế tranh luận được đòi hỏi nhân danh tính đúng đắn chính trị.”