

thù ghét người- Sự ác cảm, căm ghét hoặc thái độ đối địch đối với những người hay nhóm người, thường là các nhóm thiểu số về xã hội, tôn giáo hoặc sắc tộc.
Abneigung, Hass, Gegnerschaft gegenüber Personen oder Gruppen, die meist einer sozialen, religiösen oder ethnischen Minderheit angehören
tính ghét người- Thái độ hoặc tâm thế của một cá nhân mang đặc trưng bởi sự cay đắng và/hoặc thất vọng, dẫn đến chán ghét, xa lánh con người.
Haltung/Einstellung einer einzelnen Person, die von Verbitterung und/oder Enttäuschung gekennzeichnet ist