

quá trình thành người- sự phát triển thành người hiện đại Homo sapiens trong tiến trình tiến hóa
die Entwicklung zum modernen Menschen homo sapiens im Verlauf der Evolution
trưởng thành nhân cách- sự nhập môn, sự chuyển tiếp sang địa vị người trưởng thành đầy đủ
Initiation, der Übergang zum vollwertigen Erwachsenenstatus
nhân tính hóa- sự tiến bộ tinh thần và đạo đức của con người trong việc vượt qua mê lầm và bạo lực; đi cùng với tiến hóa, cũng được dùng trong ngữ cảnh tôn giáo
der geistig-moralische Fortschritt der Menschen in der Überwindung von Wahn und Gewalt (der mit der Evolution einhergeht; auch religiös gebraucht)
nhập thể- sự Thiên Chúa nhập thể trong Chúa Giê-su Kitô
Inkarnation Gottes in Jesus Christus
đầu thai- sự tái sinh, luân hồi của con người
die Reinkarnation (Wiedergeburt) der Menschen
thành người- thời điểm thụ tinh, khi một con người với đầy đủ các quyền của mình được hình thành
der Zeitpunkt der Befruchtung, in dem ein Mensch mit all seinen Rechten entsteht