

đặc điểm- tính chất điển hình giúp nhận biết và phân biệt một thứ với những thứ tương tự khác
typische Eigenschaft, an der man erkennt, wodurch sich etwas von Ähnlichem unterscheidet
nét khu biệt- tính chất được gán cho một đối tượng ngôn ngữ (như âm vị, từ vị,...)
Eigenschaft, die einem linguistischen Gegenstand (Phonem, Lexem,…) zugeschrieben wird
đặc trưng- vị từ logic của một đơn vị thống kê (tức là vật mang đặc trưng), ví dụ như 'sự sẵn sàng chi trả' đối với đơn vị thống kê 'khách hàng'
logisches Prädikat einer statistischen Einheit (= eines Merkmalsträgers), beispielsweise „Zahlungsbereitschaft“ zur statistischen Einheit „Kunde“