

gái điếm- Người phụ nữ hành nghề mại dâm; cách nói cổ, mang tính miệt thị.
Prostituierte
đấu- Đơn vị đong thể tích cổ, đặc biệt dùng cho ngũ cốc, có dung lượng khác nhau đáng kể tùy từng vùng.
historisches Hohlmaß insbesondere für Getreide, mit regional sehr unterschiedlicher Größe