

phương tiện, biện pháp- một thứ (một biện pháp, một đồ vật, một chất liệu v.v.) với một mục đích/ chức năng nhất định, nhằm đạt được hoặc thực hiện điều gì đó
etwas (eine Maßnahme, Gegenstand, Stoff und so weiter) mit einem bestimmten Zweck/einer gewissen Funktion, um etwas zu erreichen oder zu erzielen
nguồn lực, tài chính- Các khoản tiền hoặc các giá trị khác
Geldmittel oder andere Werte
trung bình, giá trị trung bình- Giá trị ở giữa, giá trị trung bình
in der Mitte, im Durchschnitt liegender Wert
cỡ chữ 14 point- Cỡ chữ 14 điểm
Schriftgrad mit 14 Punkt