der Moralwächter — Meaning: người giám sát đạo đức
Moralwächterder
[moˈʁaːlˌvɛçtɐ]NounPlural: Moralwächter
Definitions
1
người giám sát đạo đức- Cá nhân hoặc tổ chức theo dõi, kiểm soát và phán xét xem hành vi của người khác có phù hợp với các chuẩn mực đạo đức, luân lý hay không.
Institution/Person, die über das sittliche, moralisch einwandfreie Verhalten wacht
„Die zwei deutschen »Staatskirchen« bestimmen sogar quasi als Moralwächter die offizielle deutsche Kultur mit.“
“Hai ‘giáo hội nhà nước’ của Đức thậm chí còn phần nào cùng định hình nền văn hóa chính thức của Đức như những người giám sát đạo đức.”