der Tugendwächter — Meaning: người gác đạo đức — BlauBerry
Tugendwächterder
[ˈtuːɡn̩tˌvɛçtɐ]NounPlural: Tugendwächter
Definitions
1
người gác đạo đức- Người giám sát và phán xét hành vi của người khác theo các chuẩn mực luân lý, đạo đức, cho rằng mình có nhiệm vụ bảo vệ sự đúng đắn về mặt đạo đức.
Person, die über das sittliche, moralisch einwandfreie Verhalten anderer wacht
„Hier wie dort ging es um künstlerische Freiheit versus Zensur – diesmal nicht im Namen der Religion, sondern im Zeichen der political correctness, deren selbsternannte Apostel die Tugendwächter des Islam noch überboten an Doppelmoral und Heuchelei.“
“Ở cả nơi này lẫn nơi kia đều là chuyện tự do nghệ thuật đối đầu với kiểm duyệt – lần này không phải nhân danh tôn giáo, mà dưới ngọn cờ của sự đúng đắn chính trị, mà những kẻ tự phong là tông đồ của nó còn vượt cả những người gác đạo đức của Hồi giáo về sự tiêu chuẩn kép và thói đạo đức giả.”