
âm nhạc- Hình thức nghệ thuật gồm các âm thanh, nhịp điệu và giai điệu
aus Klängen, Rhythmen und Melodien bestehende Form der Kunst
bản nhạc- Tác phẩm âm nhạc được sáng tác hoặc ứng tấu theo phương pháp nghệ thuật thanh nhạc
tonkünstlerisch komponiertes oder improvisiertes Werk
bài nhạc- Tác phẩm âm nhạc được biểu diễn, được làm cho nghe được
aufgeführtes, hörbar gemachtes Musikstück
ban nhạc- những người biểu diễn âm nhạc, dàn nhạc, ban nhạc khiêu vũ
die Aufführenden von Musik, Musikkapelle, Tanzkapelle
môn nhạc- một môn học, một môn học ở trường
ein Unterrichtsfach, Schulfach