

quốc tịch- Sự thuộc về một nhà nước, một quốc gia hoặc một dân tộc nhất định.
die Angehörigkeit zu einem Staat beziehungsweise zu einer Nation oder einem Volk
dân tộc- Một nhóm người có cùng nguồn gốc dân tộc hoặc cùng nền tảng sắc tộc.
eine Gruppe von Menschen mit demselben ethnischen Hintergrund