

dân chúng- nhiều người giống nhau
viele gleichartige Leute
dân tộc- Một nhóm người có chung văn hóa, ngôn ngữ và lịch sử hoặc cùng nguồn gốc tổ tiên.
Gruppe von Menschen mit einer gemeinsamen Kultur, Sprache und Geschichte oder derselben Abstammung
quần chúng- các tầng lớp thấp và trung lưu của dân cư
die unteren und mittleren Schichten der Bevölkerung
nhân dân- Những người cùng quốc gia
Leute desselben Staates
bầy đàn- Nhóm động vật cùng loài sống chung
zusammenlebende Gruppe gleichartiger Tiere