

thiên nhiên- Thế giới tự nhiên (trái ngược với thế giới văn hóa do con người tạo ra)
Welt der Natur (im Gegensatz zu der durch den Menschen geschaffenen Welt der Kultur)
vùng hoang dã- Khu vực mà con người hoàn toàn không hoặc chỉ ít can thiệp và thay đổi.
Gebiet, in das der Mensch überhaupt nicht oder nur wenig gestaltend und verändernd eingegriffen hat
bản chất- Các đặc điểm và tính cách về tinh thần, tâm hồn hoặc thể chất của con người hoặc động vật, hay nói cách khác là toàn bộ bản chất của chúng.
geistige, seelische oder körperliche Charakteristika und Eigenheiten von Personen oder Tieren beziehungsweise deren gesamtes Wesen
bản chất- tính chất chung của một sự vật hoặc một sự việc
generelle Beschaffenheit einer Sache oder eines Sachverhaltes