

nghệ thuật- Tổng thể các tác phẩm thẩm mỹ
Gesamtheit ästhetischer Werke
kỹ năng- Khả năng thực hiện một hoạt động nhất định một cách đúng đắn và phù hợp với yêu cầu.
die Fähigkeit, eine bestimmte Tätigkeit sachgerecht auszuführen
nhân tạo- Do con người tạo ra, không tự nhiên
von Menschenhand Geschaffenes, Unnatürliches