

hướng Bắc- chỉ hướng chính Bắc trên la bàn
die Haupthimmelsrichtung Norden
Bắc- phần bổ nghĩa đặt sau một địa danh hoặc được nối với địa danh bằng dấu gạch ngang
Nachsatz zu einem Toponym oder diesem mit Bindestrich nachgestellt
Bắc- một bên được liên kết với hướng Bắc, ví dụ như Bắc Mỹ hoặc một bên trong bài Bridge; thành tố tên chỉ vị trí phương Bắc
eine Partei, die man mit Norden verbindet, zum Beispiel Nordamerika oder eine Partei im Bridge; Namenszusatz, der auf die Lage hinweist
gió Bắc- gió thổi từ hướng Bắc
Wind aus Norden