

hạt- hạt ăn được, chứa dầu với vỏ cứng
essbarer, ölhaltiger Same mit harter Schale
quả hạch- loại quả khô đơn ngăn, thường chứa một hạt với vỏ quả hóa gỗ
einfächerige, oft einsamige Schließfrucht mit verholztem Perikarp
vị hạt dẻ- hương vị của hạt phỉ
die Geschmacksrichtung Haselnuss
thịt thăn- miếng thịt tròn từ đùi của bò, bê hoặc lợn
rundes Fleischstück aus der Keule von Rind, Kalb oder Schwein
đầu khẩu- phụ kiện gắn vào để dùng với cờ lê đầu rời
Aufsatzstück für Steckschlüssel
đồ ngốc- người ngu ngốc
dummer Mensch
đầu- cái đầu
Kopf
bộ phận sinh dục cái- cơ quan sinh dục của con cái thuộc loài ăn thịt hoặc thỏ cái
Geschlechtsteil eines weiblichen Raubtieres oder einer Häsin