

mô hình- Mẫu mực hoặc ví dụ tiêu biểu dùng để minh họa cho một kiểu loại hay phong cách nhất định.
Muster, Beispiel
truyện ngắn- Câu chuyện ngắn dùng các ví dụ để trình bày hoặc làm sáng tỏ một bài học đạo đức.
kurze Erzählung, die in Beispielen eine moralische Lehre erläutert
mẫu biến tố- Mẫu hình của sự biến cách hoặc chia động từ; toàn bộ sơ đồ biến tố của một từ loại có thể biến hình.
Muster einer Deklination oder Konjugation
hệ đối vị- Tập hợp tất cả các biểu thức có thể thay thế cho nhau trong một ngữ cảnh nhất định mà không làm câu sai ngữ pháp.
Gesamtheit der Ausdrücke, die in einem bestimmten Kontext gegeneinander ausgetauscht werden können
mô thức- Khuôn mẫu tư duy hoặc sơ đồ nhận thức dùng để nhìn nhận và đánh giá sự việc.
Denkmuster, Schema
hệ hình- Cách tư duy khoa học mang tính nền tảng, định hình phương pháp, giả định và hướng tiếp cận của một ngành khoa học.
grundlegende wissenschaftliche Denkweise