màn trình diễn- hoạt động nghệ thuật, phần biểu diễn hoặc buổi trình diễn trước khán giả
künstlerische Aktion, Darbietung oder Aufführung
hiệu suất- mức độ thực hiện, kết quả hoặc năng lực đạt được trong một công việc hay hoạt động
Leistung