

sự thực hiện- Sự thực hiện, tiến hành một ý tưởng hoặc sự trình diễn một tác phẩm nghệ thuật.
Ausführung, Durchführung (einer Idee), Aufführung (eines Kunstwerks)
hiệu suất- Mức độ thể hiện thành tích hoặc kết quả hoạt động.
Leistungsverhalten
biểu hiện- Hành vi cụ thể được một cá nhân thể hiện trong thực tế.
konkretes Verhalten eines Individuums
ngữ hành- Hoạt động nói năng và hành vi ngôn ngữ trong thực tế, đối lập với năng lực ngôn ngữ tiềm ẩn.
das Sprechen und Sprachverhalten