

ngọc trai- sản phẩm phụ có hình cầu từ một số loài trai làm bằng xà cừ, được chế tác thành đồ trang sức (quý giá)
kugelförmiges Abfallprodukt bestimmter Muschelarten aus Perlmutt, das zu (kostbarem) Schmuck verarbeitet wird
hạt chuỗi- vật thể thường có hình tròn được xuyên lỗ, xâu nhiều cái lại với nhau trên dây hoặc dây chuyền để dùng làm đồ trang sức
durchbohrter, meist rundlicher Gegenstand, der zu mehreren auf Fäden oder Ketten aufgereiht als Schmuck verwendet wird
ngọc quý, viên ngọc- một người quan trọng đối với ai đó; linh hồn phục vụ tận tụy
eine Person, die einem wichtig ist; dienstbarer Geist
viên ngọc, điểm sáng- thứ gì đó nổi bật, được đánh giá cao đặc biệt so với các đối tượng cùng loại khác
etwas, was im Vergleich zu anderen gleichartigen Objekten herausragt, besonders hoch geschätzt wird
giọt- lượng chất lỏng nhỏ, đặc; thể lỏng có bề mặt phân cách pha khép kín
kleine, kompakte Menge Flüssigkeit; flüssiger Körper mit geschlossener Phasengrenzfläche