người cần chăm sóc- Người cần được chăm sóc và giúp đỡ do tuổi cao hoặc do mắc bệnh.
Person, die aufgrund ihres Alters oder einer Krankheit Pflege und Hilfe benötigt
„Es sei anzunehmen, dass auch künftig rund die Hälfte der Pflegebedürftigen mit steigendem Alter eine Demenz entwickele - darunter bis zu 80 Prozent der Bewohner von Alten- und Pflegeheimen, heißt es im Report.“
"Báo cáo cho biết có thể giả định rằng trong tương lai cũng sẽ có khoảng một nửa số người cần chăm sóc phát triển chứng sa sút trí tuệ khi tuổi tác tăng lên - trong đó có tới 80 phần trăm cư dân của các viện dưỡng lão và cơ sở chăm sóc."
„Eine neue Studie von Transparency International zeigt die gängigsten Methoden, wie Pflegebedürftige ausgebeutet werden.“
"Một nghiên cứu mới của Transparency International cho thấy những phương thức phổ biến nhất mà người cần chăm sóc bị bóc lột."