

người chăm sóc- Người chăm sóc người khác
Person, die jemanden pflegt
người giám hộ- Người đại diện tin cậy do tòa án giám hộ chỉ định, người trong một số trường hợp phụ trách các vấn đề pháp lý của một cá nhân
vom Vormundschaftsgericht bestimmte Vertrauensperson, die sich in manchen Fällen um die rechtlichen Angelegenheiten einer Person kümmert