der Philanthrop — Meaning: nhà nhân đạo — BlauBerry
Philanthropder
[filanˈtʁoːp]NounPlural: Philanthropen
Definitions
1
nhà nhân đạo- Người có thiện cảm với con người nói chung hoặc với toàn nhân loại, luôn mong muốn điều tốt đẹp cho họ và thường hành động vì lợi ích của con người.
den Menschen bzw. der Menschheit freundlich gesinnte Person
Viele Philosophen werden wegen ihres Weltdurchblickes zu Philanthropen.
Nhiều triết gia, nhờ sự thấu hiểu thế giới của mình, trở thành những nhà nhân đạo.
„Der Philanthrop fördert Pläne zutage, äußert Ideen, vertraut ihre Ausführung dem Menschen, dem Schweigen, der Arbeit, Weisungen, stummen und machtlosen Dingen an.“
“Nhà nhân đạo đưa các kế hoạch ra ánh sáng, bày tỏ các ý tưởng, và giao việc thực hiện chúng cho con người, cho sự im lặng, cho lao động, cho những chỉ dẫn, cho những sự vật câm lặng và bất lực.”