

điêu khắc- một thể loại của nghệ thuật tạo hình
Gattung der Bildhauerei
tác phẩm điêu khắc- tác phẩm nghệ thuật ba chiều được tạo ra thông qua một quá trình bổ sung vật liệu
dreidimensionales Kunstwerk, das durch ein additives Verfahren geschaffen wurde
phẫu thuật tạo hình- sự tái tạo hoặc tái tạo hình dạng một bộ phận cơ thể bằng phẫu thuật
chirurgische Nachbildung oder Umformung eines Körperteils
nhựa- vật liệu được sản xuất nhân tạo và hóa học, là một polymer hữu cơ
künstlich und chemisch hergestelltes Material, organisches Polymer