

mụn nước- Nốt phồng nhỏ trên da, thường chứa dịch.
Bläschen
nốt phồng- Chỗ lồi nhỏ giống mụn nước xuất hiện trên nhiều loại bề mặt khác nhau.
bläschenförmige Unebenheit auf verschiedenen Oberflächen
u sần- Dạng tổn thương lồi lên trên cây thức ăn do nấm gây ra.
Pilzbefall an verschiedenen Futterpflanzen
đậu mùa- Bệnh truyền nhiễm do vi-rút ở người và một số loài động vật.
virale Infektionskrankheit des Menschen (und einer Reihe von Tieren)
hà biển- Động vật biển thuộc nhóm giáp xác chân tơ, sống bám chặt vào bề mặt.
Seepocke, Meerestier der Gruppe der Rankenfußkrebse
bóng đá- Quả bóng dùng trong môn bóng đá.
Ball bei Fußballspiel: Fußball
bụng to- Cái bụng lộ rõ, từ hơi to đến khá dày, nhưng chưa đến mức phệ hẳn.
sichtbarer bis dicker Bauch, nicht ganz so fett wie eine Plauze